| Trạng thái (Status / 状态) |
STT (No. / 序號) |
Tên tàu (Ship Name/船名) |
Loại tàu (Ship type / 船舶类型) |
Trọng tải (DWT/TEU/CBM | 載重噸) |
Cấp tàu (Ship Class / 船级)
Cảng mở (Open Port / 開放港)
|
Ngày tàu đến (Laycan - ETA / 船舶到達日期) |
Quốc tịch (Flag / 国籍) |
Chi tiết (Detail / 詳情) |
|
mở/open
|
3521 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát)
|
42.8
|
Lòng sông Hồng - Minh Nông 6 thuộc phường Minh Nông, Việt Trì, Phú Thọ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3522 |
Tàu
|
Tàu hút
|
880
|
Tại mỏ cát số 62, xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3523 |
Tàu
|
Tàu hút
|
1560
|
Tàu chỉ được hút cát tại khu vực phía Đông Nam Cồn Mục, xã Kiến Hải, TP Hải Phòng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3524 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
193
|
1.Dự án: đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1. Địa điểm: Mỏ cát MS05 thuộc xã An Thạnh 1 và An Thạnh Đông, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. 2
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3525 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
190
|
1.Dự án: đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1. Địa điểm: Mỏ cát MS05 thuộc xã An Thạnh 1 và An Thạnh Đông, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. 2
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3526 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
2214.76
|
1.Dự án: đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1 và Dự án cầu Đại Ngãi 2Địa điểm: Mỏ cát biển tiểu khu B1.4 thuộc khu B1, thành phố Cần Thơ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3527 |
Tàu
|
Tàu hút
|
40.33
|
Hoạt động tại mỏ MS04 trên sông Hậu đoạn thuộc xã An Thạnh 1, H. Cù Lao Dung, Sóc Trăng - nay thuộc xã An Thạnh, TP Cần Thơ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3528 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
51.4
|
- Khai thác cát xây dựng tại lòng sông Krông Ana. - Số GP khai thác: ngày UBND tỉnh Đắk Lắk -
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3529 |
ó độ
|
ó động cơ/ Tàu hút (chỉ hút cát và chở
cát)
|
2436.43
|
Dự án khai thác khoán sản làm vật liệu xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc-Nam phía Đông thuộc tiểu khu B1.1 thuộc khu B1 vùng biển tỉnh sóc trăng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3530 |
Tàu
|
Tàu hút
|
1810
|
Phương tiện được phép khai thác khoáng sản (cát làm vật liệu xây dựng ) bằng phương pháp lộ thiên tại khu vực: - Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định (nay là tỉnh Ninh Bình)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3531 |
Tàu
|
Tàu hút
|
4.6
|
Phương tiện được phép khai thác khoáng sản (cát san lấp ) bằng phương pháp lộ thiên tại khu vực: - Khu vực mỏ cát Hải Tiến, thôn 1 xã Hải Tiến, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3532 |
Tàu
|
Tàu hút
|
343.13
|
- Luồng tàu, vũng quay tàu và khu nước trước bến thuộc “Dự án Cơ sở hạ tầng thuộc Trung tâm điện lực Quảng Trạch”; phụ lục, bổ sung)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3533 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
892.6
|
- Phương tiện chỉ được phép khai thác khoáng sản cát làm vật liệu san lấp tại khu vực phía Đông Nam Cồn Mục, cửa sông Văn Úc, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3534 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1150.22
|
1.Dự án: đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1 và Dự án cầu Đại Ngãi Mỏ cát biển tiểu khu B1.4 thuộc khu B1, tỉnh Sóc Trăng (nay là thành phố Cần Thơ).
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3535 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1713
|
- Phương tiện chỉ được phép khai thác khoáng sản cát làm vật liệu san lấp tại khu vực mỏ cát “khu vực Gò Đông, cửa sông Văn Úc, huyện Kiến Thuỵ, thành phố Hải Phòng”, và
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3536 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát)
|
28
|
Lòng sông Đà tại xóm Thông, xã hợp Thịnh, Huyện Kỳ Sơn, Hòa Bình cũ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3537 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát)
|
31
|
lòng sông sông Lô thuộc địa bàn xã Đội Bình, huyện Yên Sơn và xã Cấp Tiến, xã Đông Thọ, Huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3538 |
Tàu
|
Tàu cuốc
|
34.25
|
khu vực điểm cát, sỏi sông Hồng, xã An thịnh, Huyện Văn Yên, Yên Bái
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3539 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
2906
|
Mỏ cát “Tiểu khu B1.1 thuộc khu B1 vùng biển tỉnh Sóc Trăng”
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3540 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
212
|
Phương tiện được phép khai thác cát sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường bằng phương pháp lộ thiên tại bãi bồi sông Lam thuộc địa bàn xã Đồng Văn (cũ)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |