| Trạng thái (Status / 状态) |
STT (No. / 序號) |
Tên tàu (Ship Name/船名) |
Loại tàu (Ship type / 船舶类型) |
Trọng tải (DWT/TEU/CBM | 載重噸) |
Cấp tàu (Ship Class / 船级)
Cảng mở (Open Port / 開放港)
|
Ngày tàu đến (Laycan - ETA / 船舶到達日期) |
Quốc tịch (Flag / 国籍) |
Chi tiết (Detail / 詳情) |
|
mở/open
|
3481 |
Tàu
|
Tàu hút
|
32.2
|
1.Dự án: Nạo vét dông Vàm Cỏ Tây ( đoạn từ kênh Hồng Ngự đến ấp Bình Châu) Địa điểm: Huyện Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Long An 2
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3482 |
Tàu
|
Tàu hút
|
1465
|
Tham gia khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát biển) để cung cấp cho Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn tại: Tiểu khu B1.1 thuộc khu B1 vùng biển tỉnh Sóc Trăng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3483 |
Tàu
|
Tàu hút
|
1755.15
|
Tham gia khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát biển) để cung cấp cho Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn tại: Tiểu khu B1.1 thuộc khu B1 vùng biển tỉnh Sóc Trăng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3484 |
Tàu
|
Tàu hút
|
1360
|
-Phương tiện chỉ được phép khai thác khoáng sản cát tại khu vực phía Đông Nam cửa sông Văn Úc, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng,
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3485 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát
và chở cát)
|
547.85
|
Mỏ cát bãi nổi sông hồng, Tây Đằng, Ba Vì, Hà Nội
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3486 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1613.8
|
Mỏ cát khu vực Gò Đông, cửa sông Văn Úc, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3487 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1618.94
|
1. Dự án: Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1 và cầu Đại Ngãi Địa điểm: Khai thác mỏ cát biển Tiểu khu B1.4 thuộc khu B1, tỉnh Sóc Trăng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3488 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1762
|
1. Dự án: Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1 và cầu Đại Ngãi Địa điểm: Khai thác mỏ cát biển Tiểu khu B1.4 thuộc khu B1, tỉnh Sóc Trăng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3489 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1259.09
|
1. Dự án: Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2021 – 2025 (Dự án thành phần đoạn Cần Thơ – Hậu Giang và Hậu Giang – Cà Mau) Địa điểm khu vực biển: Tại Tiểu khu B1.1 thuộc khu B1 vùng biển tỉnh Sóc Trăng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3490 |
Tàu
|
Tàu hút( chỉ hút cát và chở cát)
|
468.5
|
Chi nhánh Bến Tre/số giấy ngày thời gian khai thác 12 tháng kể từ ngày
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3491 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
76.65
|
- Khai thác cát xây dựng tại hồ chứa nước công trình thủy điện Krông H'Năng - Số GP khai thác: ngày UBND tỉnh Đắk Lắk -, huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk và xã Ea Sô, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3492 |
Có đ
|
Có động cơ/ Tàu hút
|
1224.9
|
Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc Nam phía Đông giai đoạn tại Tiểu khu B1.1 thuộc khu B1 vùng biển tỉnh Sóc Trăng; ; có
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3493 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
2364.05
|
- Phương tiện chỉ được phép khai thác khoáng sản cát làm vật liệu san lấp tại khu vực phía Đông cửa Lạch Huyện, huyện Cát Hải, Hải Phòng, thiết bị hút cát trên địa bàn thành phố
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3494 |
Tàu
|
Tàu hút
|
2236.3
|
Phương tiện được phép khai thác khoáng sản (cát làm vật liệu xây dựng và san lấp) tại các khu vực: -Lô số 18, khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; -Lô số 3, khu vực ven biển huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; -Khu vực Gò Đông cửa sông Văn Úc. huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3495 |
Tàu
|
Tàu hút
|
1412
|
Phương tiện được phép khai thác cát ( làm vật liệu xây dựng thông thường, khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3496 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
664.84
|
Lòng sông Hồng -Minh Nông 2 thuộc phường Minh Nông, Phường tiên cát Việt Trì, Phú Thọ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3497 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
430
|
mỏ cát sông đà thuộc xã Tinh Nhuệ, Thanh Sơn, Phú Thọ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3498 |
Tàu
|
Tàu cuốc
|
39
|
khu vực điểm cát, sỏi sông Hồng, Tân Hợp, huyện Văn Yên, Yên Bái
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3499 |
Tàu
|
Tàu hút
|
132.55
|
Tổ chức khai thác mỏ và quản lý khai thác mỏ cát MS03. Dự án: Khai thác Mỏ cát MS03 thuộc khu 4 của Quy hoạch, đoạn thuộc địa phận xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3500 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
94.5
|
1.Dự án: Dự án thành phần 4 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đóc – Cần Thơ – Sóc Trăng giai đoạn 1 Địa điểm: Mỏ cát MS03 trên sông Hậu đoạn thuộc xã An Thạnh Nhất, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. 2
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |