| Trạng thái (Status / 状态) |
STT (No. / 序號) |
Tên tàu (Ship Name/船名) |
Loại tàu (Ship type / 船舶类型) |
Trọng tải (DWT/TEU/CBM | 載重噸) |
Cấp tàu (Ship Class / 船级)
Cảng mở (Open Port / 開放港)
|
Ngày tàu đến (Laycan - ETA / 船舶到達日期) |
Quốc tịch (Flag / 国籍) |
Chi tiết (Detail / 詳情) |
|
mở/open
|
3341 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát)
|
51.4
|
Lòng sông Hồng - Minh Nông 3, thuộc Minh Nông, Việt Trì, Phú Thọ
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3342 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1533.5
|
Mỏ cát Nam Gò Đông cửa sông Văn Úc, huyện Kiến Thụy thành phố Hải Phòng
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3343 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát)
|
20
|
xã Tân Phú và xã Tân Hưng, huyện Tân Châu, Tây Ninh)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3344 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát
và chở cát)
|
14.9
|
xã Tân Phú và xã Tân Hưng, huyện Tân Châu, Tây Ninh)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3345 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát)
|
24
|
xã Tân Phú và xã Tân Hưng, huyện Tân Châu, Tây Ninh)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3346 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát
và chở cát)
|
45.8
|
xã Tân Phú và xã Tân Hưng, huyện Tân Châu, Tây Ninh)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3347 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát
và chở cát)
|
17
|
xã Tân Phú và xã Tân Hưng, huyện Tân Châu, Tây Ninh)
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3348 |
Tàu
|
Tàu hút
|
22.6
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3349 |
Tàu
|
Tàu hút
|
28
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3350 |
Tàu
|
Tàu hút
|
39.6
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3351 |
Tàu
|
Tàu hút
|
18.6
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3352 |
Tàu
|
Tàu hút
|
20.6
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3353 |
Tàu
|
Tàu hút
|
50
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3354 |
Tàu
|
Tàu hút
|
50
|
1.; Kè Giồng Giăng” thuộc Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3355 |
Tàu
|
Tàu hút
|
2694.8;
2699.42
|
1.Dự án: Khai thác mỏ cát biển Tiểu khu B1, 2 trong khu B1, tỉnh Sóc Trăng. Địa điểm: Mỏ cát biển Tiểu khu B1, 2 năm ngoài biển, khoảng giữ luồng hàng hải Định An – sông Hậu và luồng hàng hải Trần Đề (cách 02 luồng hàng hải khoảng 0810 km), cách bờ biển Cù lao Dương khoảng 19 km, các mép trong tuyến vận tải ven biển khoảng 700 mét.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3356 |
Tàu
|
Tàu hút
|
2694.8;
2699.42
|
1.Dự án: Khai thác mỏ cát biển Tiểu khu B1, 2 trong khu B1, tỉnh Sóc Trăng. Địa điểm: Mỏ cát biển Tiểu khu B1, 2 năm ngoài biển, khoảng giữ luồng hàng hải Định An – sông Hậu và luồng hàng hải Trần Đề (cách 02 luồng hàng hải khoảng 0810 km), cách bờ biển Cù lao Dương khoảng 19 km, các mép trong tuyến vận tải ven biển khoảng 700 mét.
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3357 |
Tàu
|
Tàu hút
|
156.84
|
Phương tiện thực hiện thi công nạo vét khu nước trước bến cảng tổng hợp Hoành Sơn- Hà Tĩnh . ký ngày
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3358 |
Tàu
|
Tàu hút
|
38.31
|
Thi công nạo vét gói thầu số 13; Xây dựng Khu neo đậu tránh trú bão cho cảng cá Nam Du, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3359 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
1814
|
Phương tiện được phép khai thác cát làm vật liệu san lấp tại các khu vực sau: - Xã Quan Lạn và xã Ngọc Vừng. Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, - Tại mỏ cát lòng sông Hồng thuộc địa bàn xã Phùng Xá, xã Sơn Nga, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, - Khu vực phía Đông nam Cồn Mục, xã Đại Hợp, huyện Kiến Thuỵ, thành phố Hải Phòng, ngày
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |
|
mở/open
|
3360 |
Tàu
|
Tàu hút (chỉ hút cát và chở cát)
|
2136.7
|
Phương tiện được phép khai thác cát làm vật liệu san lấp tại các khu vực sau: - Xã Quan Lạn và xã Ngọc Vừng. Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh,- Tại mỏ cát lòng sông Hồng thuộc địa bàn xã Phùng Xá, xã Sơn Nga, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ, ngày của UBND tỉnh Phú Thọ; -Khu vực phía Tây Nam cửa Nam Triệu, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, ngày - Khu vực phía Đông nam Cồn Mục, xã Đại Hợp, huyện Kiến Thuỵ, thành phố Hải Phòng, ngày - Khu vực phía Đông Nam cửa sông Văn Úc, xã Đại Hợp, huyện Kiến Thuỵ, thành phố Hải Phòng, ngày
|
2026
|
Việt Nam
|
Chi tiết/Details/详情 |